Hệ thống đo siêu phổ UAV FS-60 trên không
Hãng : CHNSpec
Xuất xứ : Trung Quốc

Giới thiệu
-
Hệ thống đo đa phổ FS-60 UAV cung cấp dữ liệu quang phổ chi tiết và chính xác, Hệ thống đo siêu phổ giúp người dùng phân tích và hiểu rõ hơn về các vật liệu và quá trình. Hệ thống có thiết kế nhỏ gọn, dễ sử dụng và linh hoạt trong các ứng dụng khác nhau.
Các điểm nổi bật của hệ thống đo đa phổ FS-60 UAV:
- Độ phân giải quang phổ cao: Hệ thống đo siêu phổ Đảm bảo độ chính xác của dữ liệu.
- Tốc độ thu thập dữ liệu nhanh: Hệ thống đo siêu phổ Nâng cao hiệu quả làm việc.
- Thời gian bay dài: Hệ thống đo siêu phổ Tiết kiệm thời gian và chi phí.
- Ứng dụng đa dạng: Hệ thống đo siêu phổ Phù hợp với nhiều lĩnh vực khác nhau.
- Dễ dàng sử dụng: Hệ thống đo siêu phổ Giao diện thân thiện, dễ vận hành.
Tiêu chuẩn
-
Tiêu Chuẩn Thực Hành ASTM E1341-16(2020): Thu Thập Dữ Liệu Quang Phổ Từ Các Nguồn Bức Xạ Để Đo Màu
-
Tiêu chuẩn ASTM D7376-10a(2022) cung cấp phương pháp thực hành để đánh giá ngoài trời các điều kiện lưu trữ xếp chồng ướt trên kim loại phủ cuộn. Phương pháp này giúp đánh giá khả năng chống chịu của lớp phủ cuộn kim loại khi tiếp xúc với điều kiện lưu trữ xếp chồng ướt ngoài trời, từ đó đánh giá chất lượng và hiệu suất của chúng.
Mục tiêu của Tiêu chuẩn
- Đánh giá điều kiện lưu trữ xếp chồng ướt: Đánh giá khả năng chống chịu của lớp phủ cuộn kim loại khi tiếp xúc với điều kiện lưu trữ xếp chồng ướt ngoài trời.
- Đánh giá chất lượng lớp phủ: Đánh giá chất lượng của lớp phủ dựa trên khả năng chống chịu điều kiện lưu trữ xếp chồng ướt.
- Kiểm soát chất lượng: Đảm bảo chất lượng của lớp phủ đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật.
Nội dung chính của Tiêu chuẩn
- Nguyên tắc thử nghiệm: Phương pháp này dựa trên việc phơi nhiễm mẫu lớp phủ cuộn kim loại trong điều kiện lưu trữ xếp chồng ướt ngoài trời và quan sát các dấu hiệu hư hỏng.
- Thiết bị thử nghiệm:
- Giá đỡ mẫu
- Hệ thống phun nước (tùy chọn)
- Thiết bị đo nhiệt độ và độ ẩm (tùy chọn)
- Chuẩn bị mẫu: Mẫu lớp phủ cuộn kim loại được chuẩn bị theo quy trình quy định để đảm bảo tính đồng nhất và đại diện.
- Quy trình thử nghiệm:
- Lắp đặt mẫu lớp phủ trên giá đỡ.
- Phơi nhiễm mẫu trong điều kiện lưu trữ xếp chồng ướt ngoài trời trong thời gian quy định.
- Quan sát các dấu hiệu hư hỏng (ví dụ: phồng rộp, bong tróc, rỉ sét, đổi màu).
- Đánh giá mức độ hư hỏng theo thang điểm quy định.
- (Tùy chọn) Sử dụng hệ thống phun nước để mô phỏng điều kiện mưa.
- (Tùy chọn) Đo nhiệt độ và độ ẩm trong quá trình phơi nhiễm.
- Báo cáo kết quả: Báo cáo kết quả đánh giá mức độ hư hỏng của mẫu lớp phủ.
Các yếu tố ảnh hưởng
- Điều kiện thời tiết: Điều kiện thời tiết (nhiệt độ, độ ẩm, mưa, v.v.) ảnh hưởng đến tốc độ hư hỏng.
- Thời gian phơi nhiễm: Thời gian phơi nhiễm càng lâu, mức độ hư hỏng càng lớn.
- Loại lớp phủ: Loại lớp phủ ảnh hưởng đến khả năng chống chịu điều kiện lưu trữ xếp chồng ướt.
- Loại kim loại nền: Loại kim loại nền ảnh hưởng đến tốc độ rỉ sét.
- Phương pháp chuẩn bị mẫu: Phương pháp chuẩn bị mẫu không đúng cách có thể ảnh hưởng đến kết quả thử nghiệm.
Ứng dụng
- Công nghiệp xây dựng: Đánh giá chất lượng lớp phủ cuộn kim loại được sử dụng trong xây dựng.
- Công nghiệp ô tô: Đánh giá chất lượng lớp phủ cuộn kim loại được sử dụng trong sản xuất ô tô.
- Phòng thí nghiệm: Sử dụng trong các nghiên cứu và phân tích về lớp phủ cuộn kim loại.
Thông số kỹ thuật
| Số thứ tự | Chỉ mục | Thông số | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1 | Dải quang phổ của camera quang phổ | 400-1000nm | / |
| 2 | Độ phân giải quang phổ của camera quang phổ | Tốt hơn 2.3nm | Tối đa 1.4nm |
| 3 | Độ phân giải không gian của camera quang phổ | 0.9mrad | Ống kính 35mm |
| 4 | Số kênh không gian của camera quang phổ | 480/960/1920 | Gộp 4 ô/gộp 2 ô/không gộp |
| 5 | Số kênh quang phổ của camera quang phổ | 300 | Gộp 4 pixel/Không gộp |
| 6 | Số bit pixel của camera quang phổ | 12 bits | / |
| 7 | Tốc độ khung hình của camera quang phổ | 80Hz | / |
| 8 | Góc nhìn của camera quang phổ | 21.6° | Ống kính 35mm |
| 9 | Tiêu cự ống kính camera quang phổ | 16, 25, 35, 75mm | 35mm tiêu chuẩn, các tùy chọn khác |
| 10 | Độ phân giải camera ánh sáng khả kiến | 15 triệu pixel | / |
| 11 | Khoảng thời gian chụp ảnh của camera ánh sáng khả kiến | Điều chỉnh được trên 2 giây | / |
| 12 | Thời lượng pin của camera ánh sáng khả kiến | Trên 30 phút | / |
| 13 | Độ phản xạ của tấm tiêu chuẩn | 50%, 15%, 30%, 75%, 95% | 95% là tiêu chuẩn, các giá trị khác tùy chọn |
| 14 | Kích thước bảng tiêu chuẩn | 0.5m × 0.5m | Có thể tùy chỉnh |
| 15 | Số lượng bảng tiêu chuẩn | 1 | Có thể thêm |
| 16 | Số trục tự cân bằng của gimbal | 2 trục | / |
| 17 | Thời gian hoạt động của PTZ | 40 phút | / |
| 18 | Số động cơ mỗi trục của gimbal | 2 | / |
| 19 | CPU của hệ thống thu thập dữ liệu trên không | I7 | Tùy chọn |
| 20 | Bộ nhớ hệ thống thu thập dữ liệu trên không | 8GB | Tùy chọn |
| 21 | Ổ cứng hệ thống thu thập dữ liệu trên không | 1TB | Tùy chọn |
| 22 | Độ chính xác định vị GPS | Tốt hơn 0.3 mét | / |
| 23 | Chế độ thu nhận hệ thống POS | Đồng bộ phần cứng kích hoạt thu nhận | / |
| 24 | Chế độ điều khiển trạm mặt đất | Điều khiển từ xa qua ứng dụng, kết nối Bluetooth | / |
| 25 | Khoảng cách điều khiển trạm mặt đất | Bán kính 10KM | / |
| 26 | Thời gian hoạt động của trạm mặt đất | 12 giờ | / |
| 27 | Chế độ GPS | Hỗ trợ RTK và PPK | Tùy chọn |
Chi tiết vui lòng liên hệ
Nguyễn Đức Nam – Kỹ sư kinh doanh
Cellphone: 0908.195.875
Email: namkt21@gmail.com




Reviews
There are no reviews yet.